phe phảy

phe phảy

Bà cụ ngồi phe phảy chiếc quạt nan.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phẩy nhẹ qua lại: "phe phảy" chỉ hành động đưa vật đó (thường quạt, tay, hoặc vật mỏng) qua lại một cách nhẹ nhàng, liên tục, thường để tạo gió hoặc xua đuổi côn trùng. Đây một biến thể địa phương của từ "phe phẩy".
    • Di chuyển nhẹ nhàng: Trong một số ngữ cảnh, "phe phảy" còn mô tả sự chuyển động lắc lư, đung đưa nhẹ của vật thể.
dụ sử dụng
  • Hành động phẩy nhẹ qua lại:

    • cụ ngồi ngoài hiên, tay phe phảy chiếc quạt nan. ( cụ đưa chiếc quạt nan qua lại nhẹ nhàng để làm mát.)
    • Anh ấy phe phảy tay để xua đuổi đám muỗi. (Anh ấy vẫy tay nhẹ nhàng để đuổi muỗi.)
  • Di chuyển nhẹ nhàng:

    • cờ phe phảy trong gió nhẹ. ( cờ đung đưa nhẹ theo làn gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phe phảy quạt": hành động quạt nhẹ nhàng, thường dùng trong văn nói địa phương.

    • Trời nóng, phe phảy quạt cho cháu ngủ. (Trời nóng, quạt nhẹ cho cháu ngủ.)
  • "phe phảy tay": vẫy tay nhẹ nhàng để ra hiệu hoặc xua đuổi.

    • ấy phe phảy tay gọi tôi lại. ( ấy vẫy tay nhẹ nhàng để gọi tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phe phẩy (động từ): dạng chính thống, phổ biến hơn, nghĩa tương tự "phe phảy".

    • Mẹ ngồi phe phẩy quạt cho con. (Mẹ ngồi quạt nhẹ cho con.)
  • Phẩy (động từ): động tác đưa nhẹ qua lại.

    • Anh ta phẩy tay chào tạm biệt. (Anh ta vẫy tay chào.)
Từ đồng nghĩa
  • Phất phơ: đung đưa nhẹ nhàng, thường nói về vật mỏng, nhẹ.

    • áo phất phơ trong gió. ( áo bay nhẹ trong gió.)
  • Đung đưa: chuyển động qua lại nhịp nhàng.

    • Cành liễu đung đưa bên hồ. (Cành liễu lắc lư nhẹ.)
Thành ngữ liên quan
  • Phe phảy như quạt mo: so sánh hành động phe phảy nhẹ nhàng, chậm rãi, thường mang sắc thái hài hước hoặc châm biếm.
    • Ông ấy phe phảy như quạt mo, chẳng làm nên trò trống . (Ông ấy hành động chậm chạp, vô ích.)

Từ chứa "phe phảy"